Chi tiết sản phẩm
Là phiên bản nâng cấp của bản V1, laser được đúc nguyên khối nhựa đảm bảo bền hơn, ổn định hơn. Giá trị cảm biến trả về số thập phân, không cần chuyển đổi (Phiên bản V1 giá trị trả về mã hex)
Hàng có sẵn. Để biết thêm thông tin chi tiết và cách sử dụng vui lòng nhắn tin qua số Zalo 0987278350
Hướng dẫn sử dụng:
>>>>>>> Link
Hướng dẫn test nhanh:
- Đấu nối: GND, 5V, Tx, Rx
- Tốc độ Baud rate: 38400
- Gửi lệnh đo: iSM
- Kết quả cảm biến trả về: D=x.xxxm (Ví dụ: D=3.612m)
Thông số kỹ thuật
Đèn báo: Laser đỏ
Điện áp hoạt động: 5VDC
Điện năng tiêu thụ < 1W
Giao tiếp UART
Giao thức truyền thông: ASCII, Hex
Phạm vi đo: 0.05 - 40m
Sai số: 1mm
Tốc độ dữ liệu đầu ra: 1 - 30Hz
Nhiệt độ hoạt động: 15 - 50 độ C
Độ ẩm: 85%
Hướng dẫn sử dụng
Yêu cầu phần cứng: 1 module đo khoảng cách bằng laser
1 USB to TTL
Yêu cầu phần mềm: Hercules, SSCOM tùy chọn
Distance laser module USB to TTL
GND GND
VCC VCC
RX TX
TX RX
+ Cài đặt cổng COM
+ Cài đặt tốc độ baur: mặc định là 38400
+ Định dạng: 8N1
- Giao thức truyền thông ASC II:
+ Đo đơn: iSM
+ Đo tự động liên tục: iACM
+ Dừng đo: iHALT
+ Đo nhanh liên tục cài đặt tốc độ: iFACM: X
( X = 0 tốc độ đầu ra 10Hz, X = 1 tốc độ đầu ra 20Hz, X = 2 tốc độ đầu ra 30Hz)
+ Đặt tốc độ truyền: iSET:3,X (X là tốc độ baur) //iSET:3,9600
+ Đặt loại giao thức truyền: iSET:4,X (X là giao thức)
X = 1 - ASCII
X = 2 - Hex
- Giao thức truyền thông Hex:
Khung định dạng yêu cầu:
Tiêu đề khung 1 Tiêu đề khung 2 Mã chức năng Thông số Kiểm tra
A5 5A XX YY ZZ
Mã chức năng là các kiểu đo: 02 - đo đơn
03 - đo tự động liên tục
04 - đo tự động nhanh liên tục
Thông số: tốc độ đầu ra: 00 - 10Hz
01 - 20Hz
02 - 30Hz
Kiểm tra được tính bằng cách lấy Tiêu đề khung trừ đi Mã chức năng
Khung định dạng đáp ứng:
Tiêu đề khung 1 Tiêu dề khung 2 Mã chức năng Giá trị khoảng cách Kiểm tra
B4 69 XX 4 byte cao đầu tiên ZZ
Mã chức năng: trả về giống như mã chức năng yêu cầu
Giá trị khoảng cách: 4 byte cao đầu tiên dạng hex
Kiểm tra: Trả về từ tiêu đề và mã chức năng
VD: Đo đơn
Mã gửi: A5 5A 02 00 FD
Trả về: B4 69 02 00 00 00 A0 7F
Giá trị khoảng cách là: 00 00 00 A0: 160mm là 0.16m
Mô tả sản phẩm
Module đo khoảng cách bằng laser độ chính xác cao hỗ trợ giao tiếp UART
Model L1
Current Consumption ≤100mA
Laser 650nm, <1mW
Data Transmission TTL
Baud rate 9600/19200/38400/115200, default 38400
Data Format 8N1
Measuring Rate 0.1/0.2/0.5/1/2/5Hz, up to 30Hz, default 1Hz
Operation Mode Power Measurement
Range 0.05 … 40m
Resolution 1mm
Accuracy ±(1mm+ D*5‱),”D” is distance.
Working Temperature -10 … +55℃
Storage Humidity RH85%
Protection Class IP40
Weight 48g
Size 67*60*19mm